Mặt Bằng CAD & Thẩm Định Dự Án Tổ Hợp 10,000 m²
⚡ API Docs

Mặt Bằng Bản Vẽ Phân Vùng Nguy Hiểm Cháy Nổ (CAD 2D)

Tổ hợp 7 gian phòng sản xuất, tổng kho logistics và trạm bồn LPG ngoài trời

Hạng A Hạng B Hạng C1-C4

Kết Quả Thẩm Duyệt Tổng Thể

NHÀ XƯỞNG HẠNG A
Tổng diện tích
10,000 m²
Số gian phòng
7 phòng
Phòng trọng điểm
3 phòng
Thiết bị ngoài trời
1 trạm LPG
Đang phân tích dữ liệu nhiệt động học...
ID Gian phòng Diện tích Thông số vi phân Phân hạng

Tham Số Đầu Vào Tính Toán Khí Cháy (SP 12 / QCVN 06)

Kết Quả Thẩm Định Module Khí

Chưa tính
0.00 kPa
Độ tăng áp suất nổ vi phân ΔP (Ngưỡng nổ: > 5.0 kPa)

Thông Số Vũng Tràn & Bay Hơi Chất Lỏng

Kết Quả Bay Hơi & Phân Hạng Dung Môi

Chưa tính
0.00 kPa
Áp suất nổ hơi dung môi ΔP
Áp suất hơi bão hòa Ps
0 kPa
Tốc độ bay hơi W
0 kg/s.m²
Khối lượng hơi bay m
0 kg
Nồng độ tỷ lượng Cst
0 % vol

Thông Số Bụi Cháy & Xưởng Nghiền / Chế Biến

Kết Quả Đánh Giá Nổ Bụi & Thoát Áp NFPA 68

Chưa tính
0.00 m²
Diện tích lỗ xả áp nổ yêu cầu Av (Explosion Vent Area)
Cấp nổ bụi
St 1
Nồng độ bụi C
0 g/m³
Áp suất nổ tính toán ΔP
0 kPa

Bảng Kê Vật Liệu Cháy Gian Phòng (Hạng C1 - C4)

Kết Quả Phân Hạng Gian Phòng Hạng C

Chưa tính
0 MJ/m²
Mật độ tải trọng cháy riêng q (Hạng C1 >= 2201 MJ/m²)
Tổng nhiệt tích phân Q
0 MJ
Ngưỡng tới hạn q_cr
0 MJ/m²
Khoảng cách an toàn L_allow
0 m

Thông Số Trạm Bồn Ngoài Trời & Kịch Bản Cầu Lửa BLEVE

Đánh Giá Vùng Nguy Hiểm Bức Xạ & Thương Vong

HẠNG An
Đường kính cầu lửa D_f
0 m
Thời gian duy trì t_f
0 s
Thông lượng bức xạ q_R
0 kW/m²
Xác suất tử vong / bỏng
0 %

1. Hệ Số Oxy Tỷ Lượng (Beta & Cst)

Giải mã công thức hóa học hữu cơ bằng AST phân tích cú pháp

Kết quả: Beta = 9.50, Cst = 2.16%

2. Lượng Bụi Đống Nón Tự Nhiên

Tính thể tích và khối lượng bột/bụi rơi vãi theo góc nghỉ

Kết quả: Khối lượng = 785.4 kg

3. Khối Lượng Vỏ Cáp Điện

Tính tải trọng nhiệt của lớp vỏ bọc cách điện polymer cáp

Tải nhiệt cáp: Q = 2,420 MJ

4. Khí Hydro Sạc Bình Ắc Quy

Tính thể tích khí H2 giải phóng trong phòng sạc UPS

Thể tích H2: V = 10.8 m³

Toàn Thư Cơ Sở Dữ Liệu Hóa Chất & Vật Liệu PCCC

Hơn 360 chất khí, hơi chất lỏng, bụi và vật liệu rắn với đầy đủ thông số nhiệt động học

Tên chất / Vật liệu Công thức Phân loại Khối lượng mol M Nhiệt độ chớp cháy Áp suất nổ cực đại Pmax Giới hạn nổ (LFL - UFL)

Thẩm Định Phân Hạng Toàn Bộ Tòa Nhà Công Nghiệp

Căn cứ Điều 6 tiêu chuẩn SP 12.13130.2009 và Bảng 1 QCVN 06:2022/BXD

Tên gian phòng Diện tích (m²) Phân hạng Có ASPT Xóa

Kết Quả Phân Hạng Tòa Nhà

Chưa thẩm định
-
Chưa có dữ liệu
Tổng diện tích tòa nhà
0 m²
Diện tích Hạng A
0 m² (0%)
Diện tích Hạng B
0 m² (0%)
Diện tích Hạng C1-C3
0 m² (0%)

• Nhấn 'Thẩm Định Phân Hạng Tòa Nhà' để xem kết luận pháp lý chi tiết.

Thẩm Định Buồng Thiết Bị Thông Gió

Căn cứ Mục 6.6 & 6.7 SP 7.13130.2013 và QCVN 06:2022/BXD

Hệ thống sẽ tự động quét mức độ nguy hiểm cao nhất theo SP 7.

Kết Quả Phân Hạng Buồng Quạt

Chưa tính
-
Chưa có kết quả

• Kết quả thẩm định buồng quạt sẽ hiển thị yêu cầu về chuẩn động cơ chống nổ, vật liệu cánh quạt và van ngăn khói lửa.

Bộ Tối Ưu Hóa Ngược Tải Trọng Cháy (Ultimate Solver)

Giải bài toán ngược tự động tính khối lượng tối đa để đưa phòng về Hạng mong muốn

Kết Quả Phân Bổ Tối Ưu

Chưa chạy
Hạng hiện tại
-
Mật độ tải hiện tại
0 MJ/m²
Ngưỡng giới hạn mục tiêu
0 MJ/m²
Tổng khối lượng cần giảm
0 kg
Vật liệu Khối lượng hiện tại Khối lượng tối đa Cắt giảm
Nhấn nút 'Chạy Thuật Toán' để tính toán.

Mô Phỏng Sự Cố Bồn Bể & Đường Ống Cấp/Hồi

Tính toán lượng chất phát tán M = M_tb + M_in + M_out theo Phụ lục A SP 12

Kết Quả Phát Tán Sự Cố Thiết Bị

0 kg
Tổng khối lượng chất phát tán ra môi trường (M_total)
Lượng trong bồn (M_tb)
0 kg
Lượng từ ống cấp (M_in)
0 kg
Diện tích vũng tràn F_p
0 m²
Chế độ tràn
-

Phân Cấp Vùng Nguy Hiểm Chống Nổ (Zone & FZ-123)

Căn cứ tiêu chuẩn quốc tế IEC 60079-10 và Luật Liên Bang FZ-123

Kết Quả Phân Cấp Vùng Chống Nổ

Chuẩn Quốc Tế IEC / TCVN
-
Chuẩn FZ-123 (Nga)
-
Cấp bảo vệ vỏ IP
-
Chuẩn thiết bị điện
-

Trình Tạo Biển Báo Cảnh Báo An Toàn PCCC

Tự động sinh biển báo chuẩn kỹ thuật theo Mục 3.12.3 FireGuard 4

Bản Vẽ Biển Báo Trực Quan (SVG Vector)

📖 SÁCH HƯỚNG DẪN KỸ THUẬT & CẨM NANG THỰC HÀNH

Tài liệu biên dịch đối chiếu 100% từ User Guide (99 trang) và Practical Guide 32 Bài toán (121 trang)

1. Giới Thiệu Tổng Quan & Khung Pháp Lý

FireGuard 4 Ultimate Web Platform là hệ thống chuyển đổi từ phần mềm chuyên ngành thẩm định nguy hiểm cháy nổ FireGuard 4 (.NET 8 / Avalonia) sang môi trường Web Cloud hiện đại. Phần mềm tuân thủ nghiêm ngặt các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế và Việt Nam:

  • SP 12.13130.2009: Tiêu chuẩn xác định hạng nguy hiểm cháy nổ của gian phòng, tòa nhà và cụm thiết bị ngoài trời.
  • QCVN 06:2022/BXD: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về An toàn cháy cho nhà và công trình (Bảng 1 và Phụ lục C).
  • SP 7.13130.2013: Tiêu chuẩn thiết kế hệ thống sưởi, thông gió và điều hòa không khí PCCC (Khoản 6.6 & 6.7 xác định hạng buồng quạt).
  • Luật Liên Bang Nga số 123-FZ (ФЗ-123) & IEC 60079-10: Quy chuẩn phân cấp vùng nổ (Zone 0, 1, 2 và Zone 20, 21, 22).
  • NFPA 68 & NFPA 15 (Hoa Kỳ): Tiêu chuẩn tính toán diện tích cửa xả áp nổ bụi (Explosion Relief Venting) và làm mát bồn ngoài trời.

2. Tổng Quan Giao Diện Web SPA & Bản Vẽ CAD 2D Phân Vùng

Khác biệt với phần mềm desktop truyền thống đòi hỏi cài đặt môi trường phức tạp, phiên bản Web mang lại giao diện Glassmorphism Dark Theme hiện đại, điều hướng mượt mà không tải lại trang (Single Page Application).

Mặt Bằng CAD 2D Phân Vùng Nguy Hiểm Cháy Nổ Tổ Hợp 10,000 m²

Hình 1: Mặt Bằng CAD 2D Phân Vùng Nguy Hiểm Cháy Nổ Tổ Hợp 10,000 m² trên FireGuard 4 Web

Các tính năng đồ họa trên bản vẽ CAD:

  • Tương tác thời gian thực: Kéo thả chuột để di chuyển (Pan), lăn chuột để phóng to/thu nhỏ (Zoom). Hỗ trợ chạm vuốt 1 ngón và chụm 2 ngón (Pinch-to-zoom) trên điện thoại và máy tính bảng.
  • Tô màu phân vùng tự động: Hạng A (Đỏ), Hạng B (Cam), Hạng C (Vàng), Hạng D (Xanh lá), Hạng An Ngoài Trời (Vòng tròn BLEVE).
  • Tooltip thông minh: Rê chuột vào từng gian phòng để xem ngay tên gian phòng, diện tích, thể tích, phân hạng và các chất cháy chủ đạo.

3. Phân Hạng Toàn Bộ Tòa Nhà Công Nghiệp (Điều 6 SP 12)

Theo Điều 6 SP 12.13130.2009 và Bảng 1 QCVN 06:2022/BXD, phân hạng toàn bộ tòa nhà không chỉ dựa vào phòng nguy hiểm nhất mà được xét theo tỷ lệ diện tích tích lũy của các nhóm phòng:

Thẩm Định Phân Hạng Toàn Bộ Tòa Nhà Công Nghiệp

Hình 2: Module Thẩm Định Phân Hạng Toàn Bộ Tòa Nhà theo Điều 6 SP 12

Quy tắc phân hạng tòa nhà:

  • Tòa nhà Hạng A (Khoản 6.2): Nếu diện tích các phòng Hạng A $> 5\%$ diện tích tòa nhà. Nếu không có hệ thống chữa cháy tự động (ASPT), chỉ cần diện tích phòng A $> 200 ext{ m}^2$ là toàn bộ tòa nhà thuộc Hạng A. Nếu có ASPT, ngưỡng được nới rộng lên $25\%$ hoặc $1,000 ext{ m}^2$.
  • Tòa nhà Hạng B (Khoản 6.3): Nếu $(S_A + S_B) > 5\%$ hoặc $> 200 ext{ m}^2$ (không có ASPT), hoặc $> 25\% / 1,000 ext{ m}^2$ (có ASPT).
  • Tòa nhà Hạng C (Khoản 6.4): Nếu $(S_A + S_B + S_C) > 5\%$ (hoặc $> 10\%$ nếu không có phòng A, B) hoặc $> 3,500 ext{ m}^2$ (không có ASPT).
  • Tòa nhà Hạng D (Khoản 6.5): Nếu $(S_A + S_B + S_C + S_D) > 5\%$. Ngược lại thuộc Hạng E.

4. Phân Hạng Buồng Thiết Bị Thông Gió (SP 7.13130)

Theo Khoản 6.6 và 6.7 tiêu chuẩn SP 7.13130.2013, các buồng quạt thông gió phục vụ nhà xưởng phải được xác định hạng PCCC độc lập để bảo đảm an toàn chống cháy nổ lan truyền:

Thẩm Định Buồng Thiết Bị Thông Gió theo SP 7

Hình 3: Giao diện thẩm định buồng thiết bị thông gió (quạt hút / quạt cấp)

  • Buồng quạt hút (Exhaust): Lấy theo hạng nguy hiểm nhất trong số các gian phòng được phục vụ. Nếu phục vụ phòng Hạng A $ ightarrow$ Buồng quạt Hạng A (yêu cầu bắt buộc quạt và động cơ phòng nổ Zone 1 Ex d, cánh quạt hợp kim nhôm/đồng chống ma sát phát sinh tia lửa).
  • Buồng quạt cấp (Supply): Nếu có tuần hoàn khí (Recirculation), lấy theo hạng phòng nguy hiểm nhất. Nếu lấy 100% gió tươi và có van ngăn cháy tự động EI $ ightarrow$ Thuộc Hạng D hoặc E.

5. Module 1: Động Học & Áp Suất Nổ Khí Cháy (Hạng A)

Xác định độ tăng áp suất nổ vi phân $\Delta P$ (kPa) khi rò rỉ khí cháy theo công thức chuẩn của SP 12.13130.2009:

$$\Delta P = (P_{\max} - P_0) \cdot rac{m \cdot Z}{V_{free} \cdot ho_g} \cdot rac{100}{C_{st}} \cdot rac{1}{K_n}$$
Module Tính Toán Áp Suất Nổ Khí Cháy

Hình 4: Động cơ tính nổ khí cháy và đồ thị áp suất theo khối lượng rò rỉ

  • Nếu $\Delta P > 5.0 ext{ kPa}$: Gian phòng được phân loại HẠNG A (Nguy hiểm nổ rất cao).
  • Hệ thống tự động tra cứu khối lượng mol $M$, nồng độ tỷ lượng $C_{st}$, khối lượng riêng khí $ ho_g$ và vẽ biểu đồ biến thiên áp suất nổ.

6. Module 2: Bay Hơi Vũng Tràn & Nổ Hơi Chất Lỏng (Hạng A/B)

Mô phỏng sự cố tràn vỡ bồn/thùng chứa dung môi chất lỏng. Áp suất hơi bão hòa $P_s$ được tính chính xác bằng phương trình Antoine:

$$\log_{10}(P_s) = A - rac{B}{T + C}$$

Tốc độ bay hơi mặt thoáng $W$ (kg/s.m²) theo vận tốc gió và khối lượng mol:

$$W = 10^{-6} \cdot \eta \cdot \sqrt{M} \cdot P_s$$
Module Bay Hơi Vũng Tràn & Nổ Hơi Dung Môi

Hình 5: Tính động học bay hơi và áp suất nổ hơi chất lỏng

  • Nếu nhiệt độ chớp cháy $T_{flash} \le 28^\circ ext{C}$ và $\Delta P > 5.0 ext{ kPa}$: HẠNG A.
  • Nếu $T_{flash} > 28^\circ ext{C}$ và $\Delta P > 5.0 ext{ kPa}$: HẠNG B.

7. Module 3: Nổ Bụi Dễ Cháy & Diện Tích Xả Áp NFPA 68 (Hạng B)

Mô phỏng quá trình phân tán đám mây bụi hữu cơ/kim loại trong thể tích phòng, so sánh nồng độ tính toán với giới hạn nổ dưới MEC (g/m³):

Module Tính Nổ Bụi và Xả Áp NFPA 68

Hình 6: Tính toán nồng độ bụi, cấp nổ St và diện tích cửa xả áp nổ NFPA 68

  • Tự động phân cấp nổ theo chỉ số nổ $K_{st}$: St 1 ($K_{st} \le 200$), St 2 ($201 - 300$), St 3 ($> 300 ext{ bar.m/s}$).
  • Tính diện tích cửa thoát áp nổ $A_v$ ($m^2$) theo tiêu chuẩn NFPA 68 để bảo vệ kết cấu tường và mái nhà xưởng không bị sụp đổ khi phát nổ.

8. Module 4: Tải Trọng Nhiệt Cháy Chất Rắn (Hạng C1 - C4)

Phân hạng các kho và xưởng gia công chất rắn cháy (bao bì, pallet gỗ, màng nhựa, cao su, vải sợi) theo mật độ tải trọng nhiệt cháy riêng $q$ (MJ/m²):

$$q = rac{\sum (M_i \cdot LHV_i)}{S_{floor}}$$
Module Tải Trọng Nhiệt Cháy Hạng C1-C4

Hình 7: Bảng kê vật liệu động và kết quả phân hạng C1 – C4

  • Hạng C1: $q \ge 2,201 ext{ MJ/m}^2$ (nguy hiểm cháy rất cao).
  • Hạng C2: $1,401 \le q \le 2,200 ext{ MJ/m}^2$.
  • Hạng C3: $181 \le q \le 1,400 ext{ MJ/m}^2$.
  • Hạng C4: $q \le 180 ext{ MJ/m}^2$ (hoặc khi thỏa mãn điều kiện cách ly tới hạn $q_{cr}$).

9. Module 5: Thiết Bị Ngoài Trời & Cầu Lửa BLEVE (Hạng An - Dn)

Đánh giá nguy cơ nổ bình khí hóa lỏng và bồn chứa ngoài trời dẫn tới hiện tượng nổ hơi chất lỏng sôi phát triển thành cầu lửa (BLEVE - Boiling Liquid Expanding Vapor Explosion):

$$D_f = 5.33 \cdot M^{0.327}, \quad t_f = 0.92 \cdot M^{0.303}$$
Module Cụm Bồn Ngoài Trời & Cầu Lửa BLEVE

Hình 8: Mô phỏng quả cầu lửa BLEVE, đường cong bức xạ nhiệt và phân hạng ngoài trời

  • Tính thông lượng bức xạ nhiệt $q(R)$ tại khoảng cách bất kỳ và tích phân liều nhiệt theo hàm Probit để xác định tỷ lệ tử vong / bỏng nhiệt của con người.
  • Phân hạng thiết bị ngoài trời: Hạng An ($q \ge 4.0 ext{ kW/m}^2$ ở $R \le 30 ext{m}$), Hạng Bn, Hạng Vn, Hạng Gn, Hạng Dn.

10. Bộ Tối Ưu Hóa Ngược Tải Trọng Cháy (Ultimate Solver)

Tính năng độc quyền chỉ có trên phiên bản Ultimate: tự động giải bài toán ngược để tìm phương án giảm thiểu tải trọng cháy cho công trình:

Bộ Tối Ưu Hóa Ngược Tải Trọng Cháy Ultimate

Hình 9: Kết quả giải bài toán ngược tối ưu hóa tải trọng cháy

  • Người dùng lựa chọn Hạng mong muốn (ví dụ đưa phòng từ Hạng C1 xuống C2, C3 hoặc C4 để tránh phải đầu tư hệ thống Sprinkler đắt tiền).
  • Hệ thống tự động tính khối lượng tối đa cho phép của từng chất cháy, lượng hàng hóa cần cắt giảm di dời, và tính khoảng cách an toàn tối thiểu $L_{safe}$ giữa các đống hàng để chia nhỏ lô hàng độc lập.

11. Mô Phỏng Sự Cố Bồn Bể & Đường Ống (Phụ Lục A SP 12)

Tính toán lượng phát thải sự cố $M = M_{tb} + M_{in} + M_{out}$ khi bồn chứa công nghệ bị vỡ kết hợp rò rỉ từ các tuyến đường ống cấp vào và hồi ra:

Mô Phỏng Sự Cố Bồn Bể & Đường Ống Cấp Hồi

Hình 10: Tính khối lượng thoát ra từ thiết bị và đường ống theo van ngắt tự động/thủ công

  • Hỗ trợ tính cho chất lỏng, khí nén và bụi.
  • Xét thời gian khóa van sự cố: Tự động ($t \le 120s$) hoặc Thủ công ($t \le 300s$).
  • Tự động tính diện tích vũng tràn tự do theo định mức 1 Lít = 1 m² sàn hoặc khống chế diện tích theo đê bao kỹ thuật.

12. Phân Cấp Vùng Nguy Hiểm Chống Nổ (IEC Zone & FZ-123)

Tự động xuất phân cấp vùng nổ song song theo tiêu chuẩn quốc tế IEC 60079 và Luật Liên Bang Nga FZ-123:

Phân Cấp Vùng Nguy Hiểm Chống Nổ

Hình 11: Bảng kết quả phân cấp vùng nổ và tiêu chuẩn thiết bị điện chống nổ Ex

  • Khí / Hơi lỏng: Zone 0 (B-I), Zone 1 (B-Ia), Zone 2 (B-Ib nếu nhẹ hơn không khí, B-Ig nếu nặng hơn không khí).
  • Bụi dễ cháy: Zone 20 (B-II), Zone 21 (B-IIa), Zone 22 (B-IIa).
  • Đưa ra yêu cầu cấp bảo vệ vỏ kín IP (IP65, IP66) và chứng nhận an toàn tia lửa (Ex d, Ex ia, Ex e).

13. Trình Sinh Biển Báo Cảnh Báo An Toàn PCCC (Vector SVG)

Tự động sinh đồ họa vector SVG biển cảnh báo an toàn PCCC dán cửa phòng theo quy định tại Mục 3.12.3 FireGuard 4 và TCVN:

Trình Sinh Biển Báo Cảnh Báo An Toàn PCCC

Hình 12: Biển báo tròn quy chuẩn PCCC và chức năng Tải file SVG / In ấn

  • Hỗ trợ 2 kiểu dáng: Biển tròn quy chuẩn (đường kính 400mm) và Biển chữ nhật bảng tên cửa phòng (480 x 280mm).
  • Song ngữ: Tiếng Việt (TCVN) hoặc Tiếng Nga (ГОСТ Р 12.4.026).
  • Tích hợp nút tải về file SVG vector độ nét vô hạn và lệnh In ấn (Print) trực tiếp ra máy in.

14. 5 Công Cụ Tính Toán Bổ Trợ Chuyên Sâu v4.3.1.0

Tập hợp 5 công cụ tính toán vi mô hỗ trợ quá trình thu thập thông số đầu vào cho thẩm định:

5 Công Cụ Tính Toán Bổ Trợ

Hình 13: Giao diện 5 công cụ tiện ích bổ trợ

  1. Giải mã công thức hóa học ($eta$ & $C_{st}$): Dùng bộ phân tích cú pháp AST bóc tách số nguyên tử C, H, O, N, Cl để tính hệ số tiêu thụ oxy tỷ lượng $eta$.
  2. Lượng bụi đống nón: Tính thể tích $V = rac{1}{3}\pi r^2 h$ và khối lượng đống bụi rơi vãi theo góc nghỉ tự nhiên.
  3. Khối lượng vỏ bọc cách điện cáp điện: Tính khối lượng polymer cách điện và nhiệt lượng $Q$ của các tuyến cáp điện máng cáp.
  4. Khí Hydro sạc ắc quy: Tính thể tích khí $H_2$ sinh ra khi nạp tổ ắc quy phòng UPS viễn thông.

15. Toàn Thư Cơ Sở Dữ Liệu 360+ Hóa Chất PCCC

Cơ sở dữ liệu nhiệt động học hóa chất PCCC đầy đủ nhất với hơn 360 chất khí, hơi chất lỏng, bụi và chất rắn:

Toàn Thư CSDL Hóa Chất PCCC

Hình 14: Bảng tra cứu trực tiếp 360+ hóa chất PCCC với tìm kiếm theo thời gian thực

  • Tìm kiếm tức thì (Live Search) theo tên tiếng Việt, tên quốc tế, công thức hóa học hoặc số CAS.
  • Tự động liên kết tham số vào các form tính toán của tất cả các module.

16. Xuất Hồ Sơ Thuyết Minh DOCX & Khả Năng Thích Ứng Di Động

Phần mềm hỗ trợ xuất toàn bộ hồ sơ thẩm duyệt dự án ra tệp Microsoft Word (.docx) chuyên nghiệp với đầy đủ bảng biểu số liệu, căn cứ tiêu chuẩn và kết luận pháp lý.

Giao Diện Tự Động Thích Ứng Trên Điện Thoại

Hình 15: Giao diện thích ứng trên điện thoại thông minh với Drawer Menu và Canvas cảm ứng

Giao diện tự động co giãn thông minh (Responsive Design), cho phép các kỹ sư PCCC có thể tra cứu và thẩm định trực tiếp ngay tại hiện trường công trình bằng điện thoại di động hoặc máy tính bảng.